03 Tháng Năm 2024   Đăng Ký  Đăng Nhập

so da cao cap

so bia da

  
 
   ..:: TƯ VẤN ::..
XƯỞNG SẢN XUẤT, CUNG CẤP SỔ DA CAO CẤP, SỔ BÌA DA, SỔ CÒNG, SỔ LÒ XO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG
HOTLINE:  0904 334 570 - TEL: 024 35381480

CÁC MẪU SỔ DA   
PHỤ KIỆN SỔ DA   
LIÊN HỆ TRỰC TIẾP   
 So da cao cap, so bia da, sổ da cao cấp, sổ bìa da
Hotline: 024.353814 80
Mobile: 0983 660 970
Mobile: 0904 334 570

So da cao cap, so bia da, sổ da cao cấp, sổ bìa da
MẪU ĐÃ ĐẶT HÀNG   

TÌM KIẾM SẢN PHẨM   



 - 
  Tìm kiếm
Lượt truy cập   
Visits Lượt truy cập:
Các khách hàng Ngày hôm nay: 14
Số thành viên Ngày hôm qua: 0
Tổng Tổng: 637191
Danh bạ website
Thông tin tư vấn

Giấy cần tiêu chuẩn, kích thước như thế nào?
27 Tháng Năm 2011 :: 11:20 SA :: 9313 Views :: 0 Comments :: Kinh nghiệm thiết kế

 
Kích thước luôn viết chiều ngắn hơn trước. Tất cả các khổ trong các dãy A, B và C đều là các hình chữ nhật với tỷ lệ 2 cạnh là căn bậc 2 của 2, xấp xỉ 1.414.  Diện tích của khổ A0 quy định là 1m². Các cạnh của khổ A0 do đó được xác định là 841x1189mm. Các khổ trong cùng dãy được theo thứ tự xác định lùi, khổ sau có diện tích bằng 50% diện tích khổ trước (được chia bằng cách cắt khổ trước theo đường cắt song song với cạnh ngắn).

Định lượng giấy  ''grm '' hay là trọng lượng của một tờ giấy trên 1m2.

Ví dụ nói giấy couches 250grm,  tức là tờ giấy nặng 250gam/ 1m2

Các loại giấy thông dụng:

- Giấy Ford : là loại giấy phổ biến và thông dụng, thường thấy nhất là giấy A4 văn phòng, định lượng thường là 70-80-90g/m2 ... Giấy ford có bề mặt nhám, bám mực tốt (do đó mực in không đẹp lắm) cũng được dùng làm phong bì, tiêu đề thư, hóa đơn, tập học sinh ...

- Giấy Bristol : có bề mặt hơi bóng, mịn, bám mực tốt vừa phải, vì thế in offset đẹp, thường dùng in hộp xà bông, mỹ phẩm, dược phẩm, bìa sơ mi, brochure, card, tờ rơi, poster , thiệp cưới, thiệp mời ... định lượng thường thấy ở mức 230 - 350g/m2. Giấy Ivory cũng tương tự như Bristol, nhưng mặt còn lại sần sùi, thường nằm ở mặt trong sản phẩm.

- Giấy Couche : có bề mặt bóng, mịn, láng, in rất bắt mắt và sáng. Thường dùng để in tờ rơi quảng cáo, catalog, poster, brochure .Định lượng vào khoảng 80-350g/m2.

- Giấy Duplex : có bề mặt trắng và lán gần gần với Bristol, mặt kia thường sẫm như giấy bồi. Thường dùng in các hộp sản phẩm kích thước hơi lớn, cần có độ cứng, chắc chắn vì định lượng giấy thường trên 300g/m2.

- Giấy Crystal: có một mặt rất lán bóng gần như có phủ lớp keo bóng vậy, mặt kia nhám, thường xài trung gian giữa giấy Bristol và giấy Couches tùy theo mục đích yêu cầu sản phẩm...

- Ngoài ra còn có các loại giấy mỹ thuật, phủ kim loại, cán có gân, dát vàng, bạc dùng để in bằng khen, thiệp cưới & nhiều  chủng loại khác nữa ...

Tham khảo: Giặt thảm văn phòng Hà Nội

Tiêu chuẩn quốc tế (ISO)

* Kích thước luôn viết chiều ngắn hơn trước
* Tất cả các khổ trong các dãy A, B và C đều là các hình chữ nhật với tỷ lệ 2 cạnh là căn bậc 2 của 2, xấp xỉ 1.414
* Diện tích của khổ A0 quy định là 1m². Các cạnh của khổ A0 do đó được xác định là 841x1189mm
* Các khổ trong cùng dãy được theo thứ tự xác định lùi, khổ sau có diện tích bằng 50% diện tích khổ trước (được chia bằng cách cắt khổ trước theo đường cắt song song với cạnh ngắn)
* Các khổ của dãy B được suy ra bằng cách lấy trung bình nhân các khổ kế tiếp nhau của dãy A
* Các khổ của dãy C được suy ra bằng cách lấy trung bình nhân các khổ của dãy A và B tương ứng

Các khổ của dãy A, B và C được tính toán thành bảng số liệu sau đây:
A Kích thước (mm)


A0 841x1189 so da, sổ da, cong ty in, công ty in, so da cao cap,so bia da, công ty in an, sổ da cao cấp,sổ bìa da,công ty in ấn
A1 594x841
A2 420x594
A3 297x420
A4 210x297
A5 148x210
A6 105x148
A7 74x105
A8 52x74
A9 37x52
A10 26x37
A11 18x26
A12 13x18
A13 9x13

B Kích thước (mm)
B0 1000x1414
B1 707x1000so da, sổ da, cong ty in, công ty in, so da cao cap,so bia da, công ty in an, sổ da cao cấp,sổ bìa da,công ty in ấn
B2 500x707
B3 353x500
B4 250x353
B5 176x250
B6 125x176
B7 88x125
B8 62x88
B9 44x62
B10 31x44
B11 22X31
B12 15x22
C Kích thước (mm)

C0 917x1297
C1 648x917
C2 458x648
C3 324x458
C4 229x324
C5 162x229
C6 114x162
C7 81x114
C8 57x81

- Fort: không “ăn mực”, thích hợp làm giấy tiêu đề, ruột sổ, note,… Fort là loại giấy trắng ta thường sử dụng hàng ngày
- Các loại giấy nghệ thuật khác: thường đắt tiền. Thích hợp với các ấn phẩm có tính nghệ thuật như thiệp mời, bao thư... Màu sắc in trên các loại giấy nghệ thuật cũng thường không rực rỡ do bề mặt giấy ráp.

Điều gì gây nên sự khác biệt về màu sắc khi in trên các loại giấy khác nhau?

Bề mặt giấy chính là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng sai lệnh về màu sắc khi cùng một thông số màu được in trên nhiều loại giấy khác nhau. Ánh sáng khi phản xạ lại trên các bề mặt có độ phẳng khác nhau sẽ khác nhau.

Giấy càng bóng, láng thì hình ảnh càng đúng màu, sắc nét và rực rỡ. Giấy càng thô, nhám thì hình ảnh sẽ càng sai màu, không rõ và xuống màu.

Một vấn đề cũng làm thay đổi màu sắc hình ảnh trên ấn phẩm là việc cán màng (mờ, bóng) hoặc phủ UV lên bề mặt giấy.

- Màng bóng: tăng tone màu của ấn phẩm.
- Màng mờ: làm dịu tone màu của ấn phẩm.

Do rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến màu sắc cuối cùng của ấn phẩm nên Khách hàng hãy yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ Thiết kế - In ấn tư vấn kỹ lưỡng trước khi ra quyết định chọn loại giấy và loại hình cán màng.
Định lượng giấy

Gms hay gsm (gram meter square): đơn vị định lượng giấy - định lượng (gam) trên 1 mét vuông.
Ví dụ: Couche 150gsm - giấy Couche có định lượng là 150 gam cho một 1 mét vuông giấy.
Định lượng càng lớn thì giấy càng dày và giá thành càng cao.

Khổ (kích thước) giấy in

Có nhiều khổ giấy tùy thuộc phần nhiều vào loại giấy. Tuy nhiên, có 2 loại khổ giấy thông dụng là 65x86cm và 79x109cm.

Do kích thước khổ giấy là cố định nên việc chọn kích thước ấn phẩm không phù hợp sẽ làm tăng giá thành in ấn do phần giấy dư sẽ phải bỏ đi trong khi đã được tính vào giá thành.

Khổ 65x86cm rất thích hợp cho những ấn phẩm có kích thước là bội số của A4 như: A5, A4, A3, A2, A1.

The international standard (ISO 216)
Name Size in Millimeters Size in Inches
A0
W: 841
H: 1189
W: 33.125
H: 46.75
A1
W: 594
H: 841
W: 23.375
H: 33.125
A2
W: 420
H: 594
W: 16.5
H: 23.375
A3
W: 297
H: 420
W: 11.75
H: 16.5
A4
W: 210
H: 297
W: 8.25
H: 11.75
A5
W: 148
H: 210
W: 5.875
H: 8.25
A6
W: 105
H: 148
W: 4.125
H: 5.875
A7
W: 74
H: 105
W: 2.875
H: 4.125
A8
W: 52
H: 74
W: 2
H: 2.875
A9
W: 37
H: 52
W: 1.5
H: 2
A10
W: 26
H: 37
W: 1
H: 1.5
Name Size in Millimeters Size in Inches
B0
W: 1000
H: 1414
W: 39.375
H: 55.675
B1
W: 707
H: 1000
W: 27.875
H: 39.375
B2
W: 500
H: 707
W: 19.675
H: 27.875
B3
W: 353
H: 500
W: 12.875
H: 19.675
B4
W: 250
H: 353
W: 9.875
H: 12.875
B5
W: 176
H: 250
W: 7
H: 9.875
B6
W: 125
H: 176
W: 5
H: 7
B7
W: 88
H: 125
W: 3.5
H: 5
B8
W: 62
H: 88
W: 2.5
H: 3.5
B9
W: 44
H: 62
W: 1.75
H: 2.5
B10
W: 31
H: 44
W: 1.25
H: 1.75
Name Size in Millimeters Size in Inches
C0
W: 917
H: 1297
W: 36.125
H: 51
C1
W: 648
H: 917
W: 25.5
H: 36.125
C2
W: 458
H: 648
W: 18
H: 25.5
C3
W: 324
H: 458
W:12.75
H: 18
C4
W: 229
H: 324
W: 9
H: 12.75
C5
W: 162
H: 229
W: 6.375
H: 9
C6
W: 114
H: 162
W: 4.5
H: 6.375
C7
W: 81
H: 114
W: 3.25
H: 4.5
C8
W: 57
H: 81
W: 2.25
H: 3.25
C9
W: 40
H: 57
W: 1.675
H: 2.25
C10
W: 28
H: 40
W: 1.125
H: 1.675
Name Size in Millimeters Size in Inches
4A0
W: 1682
H: 2378
W: 66.25
H: 93.375
2A0
W: 1189
H: 1682
W: 46.75
H: 66.25

 

Japanese B- Series Variant (JIS)

Name Size in Millimeters Size in Inches
B-0
W: 1030
H: 1456
W: 40.5
H: 57.375
B-1
W:728
H: 1030
W: 28.675
H: 40.5
B-2
W: 515
H: 728
W: 20.25
H: 28.675
B-3
W: 364
H: 515
W: 14.375
H: 20.25
B-4
W: 257
H: 364
W: 10.125
H: 14.375
B-5
W: 182
H: 257
W: 7.125
H: 10.125
B-6
W: 128
H: 182
W: 5
H: 7.125
B-7
W: 91
H: 128
W: 3.675
H: 5
B-8
W: 64
H: 91
W: 2.5
H: 3.675
B-9
W: 45
H: 64
W: 1.75
H: 2.5
B-10
W: 32
H: 45
W: 1.25
H: 1.75

 

ANSI Paper Sizes

Name Size in Millimeters Size in Inches
ANSI A or Letter
W: 215.9
H: 279.4
W: 8.5
H: 11
ANSI B or Ledger or Tabloid
W: 279.4
H: 431.8
W: 11
H: 17
ANSI C
W: 538.8
H: 431.8
W: 17
H: 22
ANSI D
W: 538.8
H: 863.6
W: 22
H: 34
ANSI E
W: 863.6
H: 1117.6
W: 34
H: 44
Name Size in Millimeters Size in Inches
Arch A
W: 304.8
H: 228.6
W: 12
H: 9
Arch B
W: 457.2
H: 304.8
W: 18
H: 12
Arch C
W: 609.6
H: 457.2
W: 24
H: 18
Arch D
W: 914.4
H: 609.6
W: 36
H: 24
Arch E
W: 1219.2
H: 914.4
W: 48
H: 36

 

Other Paper Sizes

Name Size in Millimeters Size in Inches
Quarto W: 203
H: 254
W: 8
H: 10
Foolscap W: 203
H: 330
W: 8
H: 13
Executive or Monarch W: 184
H: 267
W: 7.25
H: 10.5
Government Letter W: 203
H: 267
W: 8
H: 10.5
Letter W: 215.9
H: 279.4
W:8.5
H: 11
Legal W: 215.9
H: 356
W: 8.5
H: 14
Ledger or Tabloid W: 279.4
H: 431.8
W: 11
H: 17
Post W: 394
H: 489
W: 15.5
H: 19.25
Crown W: 381
H: 508
W: 15
H: 20
Large Post W: 419
H: 533
W: 16.5
H: 22
Demy W: 445
H: 572
W: 17.5
H: 22.5
Medium W: 457
H: 584
W: 18
H: 23
Royal W: 508
H: 635
W: 20
H: 25
Elephant W: 584
H: 711
W: 23
H: 28
Double Demy W: 597
H: 889
W: 23.5
H: 35
Quad Demy W: 889
H: 1143
W: 35
H: 45
Statement W: 140
H: 216
W: 5.5
H: 8.5
Index Card 1 W: 127
H: 76
W: 5
H: 3
Index Card 2 W: 152
H: 102
W: 6
H: 4
Index Card 3 W: 203
H: 125
W: 8
H: 5
International Business Card W: 85.60
H: 53.98
W: 3.375
H: 2.125
U.S. Business Card W: 89
H: 51
W: 3.5
H:

 
Comments
Hiện tại không có lời bình nào!
  Đăng lời bình

Trong phần này bạn có thể đăng lời bình





Gửi lời bình   Huỷ Bỏ

LatestArticles Đóng
Thiết kế chuyên nghiệp và sáng tạo Danh thiếp 26/07/2018
Làm thế nào để thiết kế phong bì thư ? 30/12/2020
Làm thế nào để thiết kế card visit? 17/07/2011
Sử dụng danh thiếp như thế nào là đúng cách? 26/07/2018
Thế nào là Letterhead ? thiết kế IN tiêu đề thư như thế nào? 30/12/2020
Sử dụng máy in nào để in danh thiếp, tờ rơi? 26/07/2018
Bạn cần có những thông tin gì để in Card visit? 04/11/2022
Kinh nghiệm thiết kế doanh thiếp 26/07/2018
Những Doanh thiếp "độc hại" 26/07/2018
Các mẫu thiết kế catalogue, brochure, card visit trên Indesign 17/07/2011
Danh thiếp ấn tượng với thiết kế giản lược 19/08/2011
10 danh thiếp thiết kế đẹp 19/08/2011
10 cách thiết kế card visit kinh doanh hiệu quả 17/07/2011
In Ấn  
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI  VIỆT PHONG
Văn phòng giao dịch: số 26 ngõ 108 bùi xương trạch
ĐT: 0904 334 570 - Email: sodavietphong@gmail.com 
Website: www.inanchuyennghiep.vn - www.sodacaocap.vn 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI  VIỆT PHONG
VPGDsố 26 ngõ 108 bùi xương trạch
Tel: 024 35 38 14 80 - 0904 334 570 
Email: sodavietphong@gmail.com 
Website: www.inanchuyennghiep.vn - www.sodacaocap.vn 

Copyright by Việt Phong 2013 | Thỏa Thuận Dịch Vụ  | Bảo Vệ Thông Tin
Được cung cấp bởi: www.eportal.vn